Chuyển đến nội dung
银行卡銀行卡

yínhángkǎ

Hán Việt: NGÂN HÀNG TẠP

Danh từ

HSK3Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. thẻ ngân hàng

Ví dụ

  1. 请出示您的银行卡。

    Qǐng chūshì nín de yínhángkǎ.Xin vui lòng xuất trình thẻ ngân hàng của bạn.

  2. 我不小心把银行卡弄丢了。

    Wǒ bù xiǎoxīn bǎ yínhángkǎ nòngdiū le.Tôi sơ ý làm mất thẻ ngân hàng rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一张银行卡 yì zhāng yínhángkǎmột chiếc thẻ ngân hàng
  • 刷银行卡 shuā yínhángkǎquẹt thẻ ngân hàng
  • 办银行卡 bàn yínhángkǎlàm thẻ ngân hàng
  • 银行卡密码 yínhángkǎ mìmǎmật khẩu thẻ ngân hàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由商业银行发行的具有消费、转账、存取现金等功能的塑料卡片。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 银行卡 + 付款/结账

Dùng thẻ ngân hàng thanh toán/tính tiền. VD: 这里可以用银行卡付款。– Ở đây có thể thanh toán bằng thẻ ngân hàng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

银
行
卡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1