1Phó từ
- chưa thể
- không thể
Ví dụ
Hěn bàoqiàn, wǒ wèinéng ànshí wánchéng rènwu.
Rất xin lỗi, tôi đã chưa thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Yóuyú tiānqì èliè, hángbān wèinéng qǐfēi.
Do thời tiết xấu, chuyến bay đã không thể cất cánh.
Tā yīn shēngbìng wèinéng cānjiā jīntiān de huìyì.
Anh ấy do ốm nên đã không thể tham dự cuộc họp hôm nay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有能够。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
未能 + Động từ
Biểu thị không thể làm được hoặc chưa thể làm được điều gì (thường dùng trong văn viết, trang trọng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
