1Tính từ
- cơ động
- linh hoạt (tùy tình hình biến chuyển)
- cơ giới
- chạy bằng động cơ
Ví dụ
Zhìdìng jìhuà yào liú yǒu jīdòng shíjiān.
Lập kế hoạch cần để lại thời gian cơ động/linh hoạt.
Zhè tiáo lù jìnzhǐ jīdòng chēliàng tōngxíng.
Tuyến đường này cấm xe cơ giới lưu thông.
Zhǐhuīguān cǎiqǔ le jīdòng de zhànshù yìngduì díjūn.
Chỉ huy đã áp dụng chiến thuật cơ động để đối phó quân địch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
权宜变通;用机器开动的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
留有 + 机动 + 名词
Để dành (thời gian, tiền bạc...) mang tính linh động/dự phòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “机动” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
