1Động từ
- xây dựng
- thiết lập
- kiến tạo
Ví dụ
Liǎng guó zhìlì yú gòujiàn gèngjiā jǐnmì de hézuò guānxi.
Hai nước nỗ lực xây dựng mối quan hệ hợp tác chặt chẽ hơn.
Wǒmen yào jījí gòujiàn héxié shèhuì.
Chúng ta cần tích cực xây dựng một xã hội hài hòa.
Xuéxiào zhèngzài gòujiàn xīnxíng de réncái péiyǎng móshì.
Nhà trường đang xây dựng mô hình đào tạo nhân tài kiểu mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
建立或构成(多用于抽象的事物或体系)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
构建 + tân ngữ trừu tượng (体系/格局/关系)
Dùng trong văn phong trang trọng, biểu thị xây dựng, thiết lập một hệ thống, mô hình hoặc quan hệ trừu tượng. VD: 构建命运共同体。– Xây dựng cộng đồng chung vận mệnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
