1Danh từ
- cái gông
- gông cùm (hình cụ xưa)
- gông cùm
- xiềng xích (nghĩa bóng)
Ví dụ
Gǔdài fànrén bèi yājiè liúfàng shí, bózǐ shang cháng tào zhe mùjiā.
Phạm nhân thời xưa khi bị áp giải đi đày thường đeo gông gỗ trên cổ.
Yáyì jiěkāi le fànrén shēnshang de chénzhòng mùjiā.
Nha dịch đã cởi chiếc gông gỗ nặng trĩu trên người phạm nhân ra.
Wǔtái shang de yǎnyuán dài zhe hòuzhòng de jiā, yǎnyì méngyuān de qiútú.
Diễn viên trên sân khấu đeo chiếc gông dày cộp, diễn vai tù nhân chịu hàm oan.
Wǒmen yīngdāng nǔlì dǎpò jiù sīxiǎng de jiāsuǒ.
Chúng ta nên nỗ lực phá tan xiềng xích của tư tưởng cũ.
Xīn shídài de qīngnián yǒnggǎn zhèngtuō le chuántǒng de jīngshén jiāsuǒ.
Thanh niên thời đại mới đã dũng cảm thoát khỏi gông cùm tinh thần truyền thống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时套在犯人脖子上的木制刑具;比喻束缚、压迫人的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摆脱 / 挣脱 + ……的枷锁
thoát khỏi gông xiềng/sự trói buộc của điều gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “枷” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
