Chuyển đến nội dung
枷

jiā

Hán Việt: GIA

HSK6Lượng từ: 具、副

1Danh từ

  1. cái gông
  2. gông cùm (hình cụ xưa)
  3. gông cùm
  4. xiềng xích (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 古代犯人被押解流放时,脖子上常套着木枷。

    Gǔdài fànrén bèi yājiè liúfàng shí, bózǐ shang cháng tào zhe mùjiā.

    Phạm nhân thời xưa khi bị áp giải đi đày thường đeo gông gỗ trên cổ.

  2. 衙役解开了犯人身上的沉重木枷。

    Yáyì jiěkāi le fànrén shēnshang de chénzhòng mùjiā.

    Nha dịch đã cởi chiếc gông gỗ nặng trĩu trên người phạm nhân ra.

  3. 舞台上的演员戴着厚重的枷,演绎蒙冤的囚徒。

    Wǔtái shang de yǎnyuán dài zhe hòuzhòng de jiā, yǎnyì méngyuān de qiútú.

    Diễn viên trên sân khấu đeo chiếc gông dày cộp, diễn vai tù nhân chịu hàm oan.

  4. 我们应当努力打破旧思想的枷锁。

    Wǒmen yīngdāng nǔlì dǎpò jiù sīxiǎng de jiāsuǒ.

    Chúng ta nên nỗ lực phá tan xiềng xích của tư tưởng cũ.

  5. 新时代的青年勇敢挣脱了传统的精神枷锁。

    Xīn shídài de qīngnián yǒnggǎn zhèngtuō le chuántǒng de jīngshén jiāsuǒ.

    Thanh niên thời đại mới đã dũng cảm thoát khỏi gông cùm tinh thần truyền thống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 枷锁 jiāsuǒgông xiềng, xiềng xích
  • 披枷带锁 pījiā dàisuǒmang gông đeo xiềng
  • 打破枷锁 dǎpò jiāsuǒphá bỏ xiềng xích
  • 挣脱枷锁 zhèngtuō jiāsuǒvùng thoát gông cùm
  • 木枷 mùjiāgông gỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时套在犯人脖子上的木制刑具;比喻束缚、压迫人的事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

摆脱 / 挣脱 + ……的枷锁

thoát khỏi gông xiềng/sự trói buộc của điều gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

枷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “枷” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1