1Danh từ
- lúc này
- bấy giờ
- khi này
Ví dụ
Cǐshí tiān yǐjīng hēi le.
Lúc này trời đã tối rồi.
Cǐshí cǐkè, wǒ gǎndào wúbǐ xìngfú.
Vào chính lúc này đây, tôi cảm thấy vô cùng hạnh phúc.
Tā suīrán hěn zhāojí, dàn cǐshí yě zhǐ néng nàixīn děngdài.
Anh ấy tuy rất sốt ruột nhưng lúc này cũng chỉ có thể kiên nhẫn chờ đợi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
这个时候。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
此时 + động từ / mệnh đề
Đóng vai trò trạng ngữ thời gian, thường dùng trong văn viết tương đương với '这个时候'. VD: 此时风停了。– Lúc này gió đã lặng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
