Chuyển đến nội dung
比基尼

bǐjīní

Danh từ

Lượng từ: 件、套

1Danh từ

  1. bikini
  2. áo tắm hai mảnh

Ví dụ

  1. 夏天的海滩上随处可见穿比基尼的姑娘。

    Xiàtiān de hǎitān shang suíchù kějiàn chuān bǐjīní de gūniang.Vào mùa hè trên bãi biển có thể thấy các cô gái mặc bikini ở khắp nơi.

  2. 她在网上挑选了一套性感的比基尼。

    Tā zài wǎngshàng tiāoxuǎn le yí tào xìnggǎn de bǐjīní.Cô ấy đã chọn một bộ bikini gợi cảm trên mạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一套比基尼 yí tào bǐjīnímột bộ bikini
  • 穿比基尼 chuān bǐjīnímặc bikini
  • 比基尼泳装 bǐjīní yǒngzhuāngđồ bơi bikini
  • 比基尼派对 bǐjīní pàiduìtiệc bikini

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种女子游泳时穿的两截式泳衣(音译词)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿/换上 + 比基尼

Chỉ hành động mặc bikini. VD: 她换上比基尼去游泳。– Cô ấy thay bộ bikini rồi đi bơi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

比
基
尼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1