1Động từ
- thiếu oxy
Ví dụ
Zài gāo hǎibá dìqū róngyì gǎndào quēyǎng.
Ở vùng có độ cao lớn rất dễ cảm thấy thiếu oxy.
Yóuyú tōngfēng bùliáng, fángjiān lǐ de rén kāishǐ gǎndào quēyǎng.
Do thông gió kém, người trong phòng bắt đầu cảm thấy ngột ngạt thiếu oxy.
Jùliè yùndòng hòu dànǎo kěnéng huì zànshí quēyǎng.
Sau khi vận động mạnh, não có thể bị thiếu oxy tạm thời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机体组织缺乏足够的氧气,不能维持正常生命活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
身体部位 + 缺氧
Biểu thị cơ quan hoặc bộ phận bị thiếu dưỡng khí. VD: 心肌缺氧。– Thiếu oxy cơ tim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “缺氧” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
