1Danh từ
- bể nước
- hồ nước nhỏ
Ví dụ
Yuànzi zhōngyāng yǒu yí ge piàoliang de pēnshuǐchí.
Ở giữa sân có một cái đài phun nước rất đẹp.
Xiǎoyāzi zài shuǐchí lǐ huānkuài de yóu lái yóu qù.
Đàn vịt con bơi lội tung tăng trong hồ nước.
Gōngrénmen bǎ shuǐchí lǐ de zāngshuǐ páikōng le.
Các công nhân đã xả hết nước bẩn trong bể ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人工建造的蓄水设施或自然形成的小池塘。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在水池 + 里 / 旁
ở trong/bên cạnh bể nước/hồ nước. VD: 孩子们在水池旁玩耍。– Lũ trẻ chơi đùa bên cạnh hồ nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “水池” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
