1Động từ
- cầu hòa
- xin hòa (trong chiến tranh, thi đấu)
- tính tổng (trong toán học)
Ví dụ
Díjūn zài lǚcì shòucuò hòu pài shǐzhě qiúhé.
Quân địch sau nhiều lần thất bại đã phái sứ giả đến cầu hòa.
Xiàqí shí, tā jiàn júshì búlì biàn zhǔdòng qiúhé.
Khi đánh cờ, anh ấy thấy thế cờ bất lợi bèn chủ động xin hòa.
Shuāngfāng dōu bù kěn xiān kāikǒu qiúhé.
Cả hai bên đều không chịu mở lời cầu hòa trước.
Qǐng xiān jiāng zhè yí liè shùzì qiúhé.
Xin hãy tính tổng dãy số này trước.
Zài diànzǐ biǎogé lǐ, kěyǐ yòng hánshù zìdòng qiúhé.
Trong bảng tính điện tử, có thể dùng hàm để tính tổng tự động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
战败或处于不利地位的一方向对方请求停战议和;在数学上计算各数相加的总和。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + đối phương + 求和
cầu hòa / xin hòa với ai. VD: 敌方被迫向我们求和。– Địch buộc phải xin hòa với chúng ta.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
