1Phó từ
- chỉ
- vẻn vẹn
- chỉ, vẻn vẹn
Ví dụ
Zhè xiàng rènwu jǐn yòngle liǎng tiān jiù wánchéng le.
Nhiệm vụ này chỉ mất hai ngày là hoàn thành.
Tā bùjǐn huì shuō yīngyǔ, hái huì shuō fǎyǔ.
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Anh mà còn biết nói tiếng Pháp.
Chējiān lǐ jǐn shèngxià sān míng gōngrén.
Trong phân xưởng chỉ còn lại vẻn vẹn ba công nhân.
Tā nián jǐn shí suì jiù xuéhuì le tán gāngqín.
Cậu ấy mới vẻn vẹn mười tuổi đã biết đánh đàn dương cầm.
Tā nián jǐn èrshí suì jiù chuàngbànle zìjǐ de kējì gōngsī.
Anh ấy chỉ mới hai mươi tuổi đã thành lập công ty công nghệ của riêng mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
仅仅;只。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
仅……而已/罢了
chỉ... mà thôi. VD: 这仅是一个误会罢了。– Đây chỉ là một sự hiểu lầm mà thôi.
不仅……,而且/还……
không những... mà còn... VD: 不仅漂亮,而且聪明。– Không những xinh đẹp mà còn thông minh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “仅” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
