1Danh từ
- tranh sơn dầu
Ví dụ
Zhǎntīng lǐ guàzhe xǔduō jīngměi de yóuhuà.
Trong phòng triển lãm treo rất nhiều bức tranh sơn dầu tinh xảo.
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan huàhuà, yóuqí shàncháng huà yóuhuà.
Từ nhỏ anh ấy đã thích vẽ tranh, đặc biệt sở trường vẽ tranh sơn dầu.
Zhè fú shìjiè zhùmíng de yóuhuà xīyǐn le wúshù yóukè qiánlái guānshǎng.
Bức tranh sơn dầu nổi tiếng thế giới này đã thu hút vô số du khách đến chiêm ngưỡng.
Zhè zhāng zhàopiàn zhēn xiàng yóuhuà yíyàng.
Bức ảnh này thật giống như tranh sơn dầu vậy.
Zhè zhāng zhàopiàn piàoliang de xiàng yóuhuà yíyàng.
Bức ảnh này đẹp như một bức tranh sơn dầu vậy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用快干性的植物油调和颜料在画布、木板等上面绘制的画。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
画 / 创作 + 油画
Vẽ / sáng tác tranh sơn dầu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
