Chuyển đến nội dung
油画油畫

yóuhuà

Hán Việt: DU HỌA

HSK7–9Lượng từ: 幅、张

1Danh từ

  1. tranh sơn dầu

Ví dụ

  1. 展厅里挂着许多精美的油画。

    Zhǎntīng lǐ guàzhe xǔduō jīngměi de yóuhuà.

    Trong phòng triển lãm treo rất nhiều bức tranh sơn dầu tinh xảo.

  2. 他从小就喜欢画画,尤其擅长画油画。

    Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan huàhuà, yóuqí shàncháng huà yóuhuà.

    Từ nhỏ anh ấy đã thích vẽ tranh, đặc biệt sở trường vẽ tranh sơn dầu.

  3. 这幅世界著名的油画吸引了无数游客前来观赏。

    Zhè fú shìjiè zhùmíng de yóuhuà xīyǐn le wúshù yóukè qiánlái guānshǎng.

    Bức tranh sơn dầu nổi tiếng thế giới này đã thu hút vô số du khách đến chiêm ngưỡng.

  4. 这张照片真像油画一样。

    Zhè zhāng zhàopiàn zhēn xiàng yóuhuà yíyàng.

    Bức ảnh này thật giống như tranh sơn dầu vậy.

  5. 这张照片漂亮得像油画一样。

    Zhè zhāng zhàopiàn piàoliang de xiàng yóuhuà yíyàng.

    Bức ảnh này đẹp như một bức tranh sơn dầu vậy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一幅油画 yì fú yóuhuàmột bức tranh sơn dầu
  • 创作油画 chuàngzuò yóuhuàsáng tác tranh sơn dầu
  • 油画展览 yóuhuà zhǎnlǎntriển lãm tranh sơn dầu
  • 写实油画 xiěshí yóuhuàtranh sơn dầu tả thực
  • 油画作品 yóuhuà zuòpǐntác phẩm tranh sơn dầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用快干性的植物油调和颜料在画布、木板等上面绘制的画。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

画 / 创作 + 油画

Vẽ / sáng tác tranh sơn dầu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

油
画

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1