1Danh từ riêng
- Thái Sơn, núi Thái Sơn
Ví dụ
Tā shàngguo Tàishān.
Anh ấy từng leo núi Thái Sơn.
Tài Shān shì Zhōngguó zhùmíng de míngshān zhī yī.
Núi Thái Sơn là một trong những ngọn núi nổi tiếng của Trung Quốc.
Wǒmen zài Tài Shān dǐng shàng kàn rìchū.
Chúng tôi ngắm mặt trời mọc trên đỉnh Thái Sơn.
Dōngbian shàngguo Tàishān.
Phía đông đã từng leo núi Thái Sơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国五岳之东岳,位于山东省中部。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
爬/登 + 泰山
Động từ thường đi kèm với núi non để chỉ hành động leo núi. VD: 明天我们去爬泰山。– Ngày mai chúng ta đi leo Thái Sơn nhé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
