Chuyển đến nội dung
流浪

liúlàng

Hán Việt: LƯU LÃNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. lang thang
  2. phiêu bạt

Ví dụ

  1. 他在外流浪了多年。

    Tā zài wài liúlàngle duō nián.Anh ấy đã lang thang phiêu bạt bên ngoài nhiều năm.

  2. 那个流浪歌手的歌声打动了很多人。

    Nàge liúlàng gēshǒu de gēshēng dǎdòng le hěn duō rén.Giọng hát của người ca sĩ lang thang ấy đã làm lay động nhiều người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 流浪动物 liúlàng dòngwùđộng vật hoang/vô chủ
  • 流浪街头 liúlàng jiētóulang thang đầu đường xó chợ
  • 四处流浪 sìchù liúlànglang bạt bốn phương
  • 流浪汉 liúlànghànkẻ lang thang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生活没有着落,到处漂泊。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + nơi chốn + 流浪

Phiêu bạt, sống lang thang ở đâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

流
浪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1