Chuyển đến nội dung
涨幅漲幅

zhǎngfú

Hán Việt: TRƯỚNG PHÚC

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. biên độ tăng
  2. mức tăng

Ví dụ

  1. 本月物价的涨幅有所放缓。

    Běnyuè wùjià de zhǎngfú yǒusuǒ fànghuǎn.Mức tăng giá cả tháng này có phần chậm lại.

  2. 科技股今日涨幅超过了百分之五。

    Kējìgǔ jīnrì zhǎngfú chāoguò le bǎifēn zhī wǔ.Cổ phiếu công nghệ hôm nay có mức tăng vượt quá 5%.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 涨幅较大 zhǎngfú jiào dàmức tăng khá lớn
  • 涨幅放缓 zhǎngfú fànghuǎnmức tăng chậm lại
  • 涨幅榜 zhǎngfúbǎngbảng xếp hạng tăng giá (chứng khoán)
  • 限制涨幅 xiànzhì zhǎngfúkhống chế mức tăng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

上涨的幅度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

涨幅 + 达到 / 超过 + con số

Chỉ ra con số cụ thể của mức độ gia tăng (thường dùng trong kinh tế, thị trường).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

涨
幅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1