Chuyển đến nội dung
友好

yǒuhǎo

Hán Việt: HỮU HẢO

Hình dung từDanh từTính từ

HSK4

1Hình dung từ

  1. thân thiện
  2. hữu hảo
  3. thân ái

Ví dụ

  1. 当地居民对游客非常友好。

    Dāngdì jūmín duì yóukè fēicháng yǒuhǎo.Người dân địa phương rất thân thiện với khách du lịch.

  2. 大家对待新同学都很友好。

    Dàjiā duìdài xīn tóngxué dōu hěn yǒuhǎo.Mọi người đều rất thân thiện với bạn học mới.

2Danh từ

  1. bạn bè thân thiết
  2. tình hữu nghị

Ví dụ

  1. 两国建立了长期的友好关系。

    Liǎng guó jiànlì le chángqī de yǒuhǎo guānxì.Hai nước đã thiết lập mối quan hệ hữu hảo lâu dài.

  2. 这次访问增进了两国人民之间的友好。

    Zhè cì fǎngwèn zēngjìn le liǎng guó rénmín zhī jiān de yǒuhǎo.Chuyến thăm lần này đã tăng cường tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước.

3Tính từ

  1. thân thiện, hữu nghị

Ví dụ

  1. 当地人对外国游客十分友好。

    Dāngdìrén duì wàiguó yóukè shífēn yǒuhǎo.Người dân địa phương rất thân thiện với khách du lịch nước ngoài.

  2. 两国外长进行了友好对话。

    Liǎng guó wàizhǎng jìnxíng le yǒuhǎo duìhuà.Ngoại trưởng hai nước đã tiến hành cuộc đối thoại hữu nghị.

    Từ mục 对话

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 友好往来 yǒuhǎo wǎngláiqua lại hữu hảo
  • 友好关系 yǒuhǎo guānxìquan hệ hữu nghị
  • 态度友好 tàidu yǒuhǎothái độ thân thiện
  • 友好访问 yǒuhǎo fǎngwènchuyến thăm hữu nghị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

亲密和谐;有交情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……友好

Thân thiện với ai/cái gì.

A……,加上 B……,(使得/所以)……

Liên từ '加上' dùng ở đầu phân câu sau để bổ sung thêm một lý do, điều kiện hay nhân tố nữa dựa trên tiền đề đã nêu ở vế trước, từ đó dẫn đến kết quả ở vế tiếp theo. Thường dịch là 'cộng thêm', 'thêm vào đó'.

小店虽然小,但东西适合年轻人,加上店员态度友好,使得小店的生意越来越好。 – Cửa hàng tuy nhỏ nhưng đồ rất hợp với giới trẻ, cộng thêm thái độ nhân viên thân thiện, khiến cho việc buôn bán ngày càng khấm khá.

虽然这里是郊区,但周围交通很方便,加上房租便宜,所以很多年轻人都在这里租房子。 – Tuy ở đây là vùng ngoại ô, nhưng giao thông xung quanh rất thuận tiện, cộng thêm tiền thuê nhà rẻ, nên nhiều bạn trẻ chọn thuê phòng ở đây.

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

友
好

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1