Chuyển đến nội dung
猫熊貓熊

māoxióng

Danh từ

HSK5Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. gấu trúc

Ví dụ

  1. 许多人去动物园看可爱的猫熊。

    Xǔduō rén qù dòngwùyuán kàn kě'ài de māoxióng.Rất nhiều người đến sở thú xem gấu trúc dễ thương.

  2. 猫熊最喜欢吃的食物是竹子。

    Māoxióng zuì xǐhuan chī de shíwù shì zhúzi.Thức ăn yêu thích nhất của gấu trúc là tre trúc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只猫熊 yì zhī māoxióngmột con gấu trúc
  • 大猫熊 dàmāoxiónggấu trúc lớn
  • 可爱的猫熊 kě'ài de māoxiónggấu trúc đáng yêu
  • 保护猫熊 bǎohù māoxióngbảo vệ gấu trúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

即大熊猫,哺乳动物,体色黑白相间,吃竹子,是中国特有珍稀动物(台湾等地区常用此称谓)。

Ghi chú: Tại Trung Quốc đại lục phổ biến dùng 熊猫 (hoặc 大熊猫), ở Đài Loan thường gọi là 猫熊.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 猫熊 + 称为/当作……

gọi/coi gấu trúc là... VD: 大家把猫熊当作国宝。– Mọi người coi gấu trúc là quốc bảo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

猫
熊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1