Chuyển đến nội dung
生产成本生產成本

shēngchǎnchéngběn

HSK5Lượng từ: 笔、项

1Danh từ

  1. chi phí sản xuất
  2. giá thành sản xuất

Ví dụ

  1. 原材料涨价导致生产成本大幅上升。

    Yuáncáiliào zhǎngjià dǎozhì shēngchǎnchéngběn dàfú shàngshēng.

    Nguyên vật liệu tăng giá dẫn đến chi phí sản xuất tăng mạnh.

  2. 企业应该通过技术创新来降低生产成本。

    Qǐyè yīnggāi tōngguò jìshù chuàngxīn lái jiàngdī shēngchǎnchéngběn.

    Doanh nghiệp nên hạ thấp chi phí sản xuất thông qua đổi mới công nghệ.

  3. 我们需要严格控制每一道工序的生产成本。

    Wǒmen xūyào yángé kòngzhì měi yí dào gōngxù de shēngchǎnchéngběn.

    Chúng ta cần kiểm soát nghiêm ngặt chi phí sản xuất của từng công đoạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 降低生产成本 jiàngdī shēngchǎnchéngběnhạ thấp chi phí sản xuất
  • 控制生产成本 kòngzhì shēngchǎnchéngběnkiểm soát chi phí sản xuất
  • 生产成本上升 shēngchǎnchéngběn shàngshēngchi phí sản xuất tăng
  • 核算生产成本 hésuàn shēngchǎnchéngběnhạch toán chi phí sản xuất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

企业为生产一定种类和数量的产品所发生的资金耗费。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

降低/控制/缩减 + 生产成本

Giảm / kiểm soát / cắt giảm chi phí sản xuất. VD: 努力降低生产成本。– Nỗ lực giảm giá thành sản xuất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
产
成
本

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1