1Danh từ
- cơ quan
- đơn vị (công tác)
- đơn vị (đo lường, tính toán)
- đơn vị, cơ quan, chỗ làm
- cơ quan, nơi làm việc, đơn vị
- cơ quan, nơi làm việc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机关、团体或属于一个机关、团体的各个部门;计算数量的标准。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + danh từ + 单位 + 工作
Biểu thị làm việc ở một cơ quan, tổ chức nào đó. VD: 他在一家事业单位工作。– Anh ấy làm việc ở một đơn vị sự nghiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “单位” 4
- 长度单位chángdùdānwèi TRƯỜNG ĐỘ ĐƠN VỊđơn vị độ dài; đơn vị đo chiều dàiHSK5
- 重量单位zhòngliàngdānwèi TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊđơn vị đo trọng lượngHSK5
- 行政单位xíngzhèngdānwèi HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊđơn vị hành chính (cơ quan nhà nước thực thi quyền quản lý hành chính)HSK6
- 天文单位tiānwéndānwèi THIÊN VĂN ĐƠN VỊđơn vị thiên văn (AU)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
