Chuyển đến nội dung
生态生態

shēngtài

Hán Việt: SINH THÁI

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. sinh thái
  2. môi trường sinh thái

Ví dụ

  1. 我们要保护好当地脆弱的生态环境。

    Wǒmen yào bǎohù hǎo dāngdì cuìruò de shēngtài huánjìng.Chúng ta phải bảo vệ tốt môi trường sinh thái mong manh của địa phương.

  2. 大规模乱砍滥伐严重破坏了生态平衡。

    Dà guīmó luànkǎnlànfá yánzhòng pòhuài le shēngtài pínghéng.Nạn chặt phá bừa bãi quy mô lớn đã phá hoại nghiêm trọng sự cân bằng sinh thái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生态平衡 shēngtài pínghéngcân bằng sinh thái
  • 生态系统 shēngtài xìtǒnghệ sinh thái
  • 生态环境 shēngtài huánjìngmôi trường sinh thái
  • 生态农业 shēngtài nóngyènông nghiệp sinh thái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生物在一定的自然环境下生存和发展的状态,也指生物生理、生活习性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

破坏 / 保护 + 生态平衡

phá hoại hoặc bảo vệ cân bằng sinh thái.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
态

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “生态” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1