Chuyển đến nội dung
生活方式

shēnghuófāngshì

HSK4Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. lối sống
  2. phong cách sống
  3. cách sống

Ví dụ

  1. 健康的生活方式能预防许多疾病。

    Jiànkāng de shēnghuófāngshì néng yùfáng xǔduō jíbìng.

    Lối sống lành mạnh có thể phòng ngừa nhiều bệnh tật.

  2. 年轻人更倾向于自由的生活方式。

    Niánqīngrén gèng qīngxiàng yú zìyóu de shēnghuófāngshì.

    Người trẻ tuổi có xu hướng chuộng lối sống tự do hơn.

  3. 搬到乡村后,他的生活方式发生了很大改变。

    Bān dào xiāngcūn hòu, tā de shēnghuófāngshì fāshēng le hěn dà gǎibiàn.

    Sau khi chuyển về nông thôn, lối sống của anh ấy đã thay đổi rất nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 健康的生活方式 jiànkāng de shēnghuófāngshìlối sống lành mạnh
  • 现代生活方式 xiàndài shēnghuófāngshìlối sống hiện đại
  • 改变生活方式 gǎibiàn shēnghuófāngshìthay đổi lối sống
  • 绿色生活方式 lǜsè shēnghuófāngshìlối sống xanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人们在一定的社会条件制约下和价值观念指导下所形成的满足自身生活需要的全部活动形式与行为特征的体系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

培养/选择 + ……的生活方式

nuôi dưỡng hoặc lựa chọn một phong cách/lối sống nào đó. VD: 我们应该培养良好的生活方式。– Chúng ta nên xây dựng lối sống tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
活
方
式

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1