Chuyển đến nội dung
田径田徑

tiánjìng

Hán Việt: ĐIỀN KÍNH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 项

1Danh từ

  1. điền kinh (môn thể thao)

Ví dụ

  1. 他是学校田径队的队长。

    Tā shì xuéxiào tiánjìngduì de duìzhǎng.Anh ấy là đội trưởng đội điền kinh của trường.

  2. 田径被称为“各项运动之母”。

    Tiánjìng bèi chēng wèi "gè xiàng yùndòng zhī mǔ".Điền kinh được gọi là “môn thể thao mẹ của các môn”.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 田径运动 tiánjìng yùndòngmôn thể thao điền kinh
  • 田径场 tiánjìngchǎngsân điền kinh
  • 田径赛 tiánjìngsàigiải thi đấu điền kinh
  • 田径队员 tiánjìng duìyuánvận động viên điền kinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

田赛和径赛的合称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

田径 + danh từ

Dùng như định ngữ để bổ nghĩa cho danh từ sau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

田
径

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “田径” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1