1Tính từ
- xuất sắc
- nổi bật
- giỏi giang
- xuất sắc, nổi bật
Ví dụ
Tā chūsè de wánchéng le zhè xiàng rènwu.
Cô ấy đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ này.
Tā zài bǐsài zhōng de biǎoxiàn fēicháng chūsè.
Biểu hiện của anh ấy trong trận đấu vô cùng xuất sắc.
Tā shì yí wèi chūsè de wàijiāoguān.
Ông ấy là một nhà ngoại giao xuất chúng.
Zhè wèi niánqīng yuèshǒu de biǎoyǎn fēicháng chūsè, yíngdé le táixià suǒyǒu guānzhòng de zhǎngshēng.
Màn biểu diễn của nhạc công trẻ này vô cùng xuất sắc, nhận được tràng pháo tay của tất cả khán giả dưới khán đài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
特别好;超出寻常。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出色地 + động từ
làm việc gì đó một cách xuất sắc. VD: 出色地完成了工作 – hoàn thành xuất sắc công việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
