Chuyển đến nội dung
画面畫面

huàmiàn

Hán Việt: HỌA DIỆN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、幅

1Danh từ

  1. khung hình
  2. hình ảnh
  3. cảnh tượng

Ví dụ

  1. 这部电影的画面拍得非常美。

    Zhè bù diànyǐng de huàmiàn pāi de fēicháng měi.Khung hình của bộ phim này quay rất đẹp.

  2. 电视画面突然变得模糊不清。

    Diànshì huàmiàn tūrán biàn de móhu bù qīng.Màn hình ti vi đột nhiên trở nên mờ mịt không rõ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 画面清晰 huàmiàn qīngxīhình ảnh rõ nét
  • 画面优美 huàmiàn yōuměihình ảnh đẹp mắt
  • 切换画面 qiēhuàn huàmiànchuyển đổi khung hình
  • 定格画面 dìnggé huàmiànđóng băng khung hình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

画幅、银幕或屏幕上呈现的形象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的画面

Dùng để miêu tả nội dung hoặc cảm xúc mà cảnh tượng mang lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

画
面

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1