Chuyển đến nội dung
的士

dīshì

Hán Việt: ĐÍCH SĨ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe taxi

Ví dụ

  1. 时间来不及了,我们打个的士去吧。

    Shíjiān láibùjí le, wǒmen dǎ ge dīshì qù ba.Không kịp giờ rồi, chúng mình bắt taxi đi thôi.

  2. 门口停着一辆空闲的的士。

    Ménkǒu tíng zhe yí liàng kòngxián de dīshì.Trước cửa có một chiếc taxi đang trống đậu ở đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打的士 dǎ dīshìbắt taxi
  • 坐的士 zuò dīshìngồi taxi
  • 的士司机 dīshì sījītài xế taxi
  • 叫的士 jiào dīshìgọi taxi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

出租车,由英语 taxi 音译而来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 / 坐 + 的士

đi hoặc đón taxi. VD: 我们打的士去机场吧。– Chúng ta đi taxi ra sân bay đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

的
士

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1