Chuyển đến nội dung
皱纹皺紋

zhòuwén

Hán Việt: TRÚ VĂN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 道、条

1Danh từ

  1. nếp nhăn

Ví dụ

  1. 母亲的额头上爬满了皱纹。

    Mǔqīn de étóu shang pá mǎn le zhòuwén.Trên trán mẹ đã hằn đầy những nếp nhăn.

  2. 岁月在他脸上留下了深深的皱纹。

    Suìyuè zài tā liǎn shang liúxià le shēnshēn de zhòuwén.Năm tháng đã để lại những nếp nhăn sâu trên gương mặt ông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长皱纹 zhǎng zhòuwénmọc nếp nhăn
  • 眼角皱纹 yǎnjiǎo zhòuwénnếp nhăn khóe mắt
  • 消除皱纹 xiāochú zhòuwénxóa nếp nhăn
  • 满脸皱纹 mǎn liǎn zhòuwénmặt đầy nếp nhăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人的皮肤表面因衰老或收缩而形成的凹凸不平的条纹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

脸上/额头 + 长满/爬满 + 皱纹

dùng miêu tả khuôn mặt xuất hiện nhiều nếp nhăn do tuổi tác hoặc lao động vất vả. VD: 爷爷脸上爬满了皱纹。– Gương mặt ông hằn đầy nếp nhăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

皱
纹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1