1Danh từ
- trước mắt
- hiện tại
- ngay bây giờ
Ví dụ
Yǎnxià zuì zhòngyào de shì bǎ gōngzuò wánchéng.
Trước mắt quan trọng nhất là hoàn thành công việc.
Yǎnxià tiānqì yuèláiyuè lěng, chūmén yào duō chuān diǎn yīfu.
Hiện tại thời tiết ngày càng lạnh, ra ngoài nên mặc ấm hơn.
Xiān jiějué yǎnxià de nántí, yǐhòu de shì yǐhòu zàishuō.
Trước hết hãy giải quyết khó khăn trước mắt đã, chuyện sau này để sau hãy tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
目前;眼前。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
眼下 + vị ngữ / câu
Được dùng làm trạng ngữ thời gian ở đầu câu hoặc trước vị ngữ, chỉ tình hình ngay trước mắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
