1Động từ
- bay thẳng
Ví dụ
Zhè tàng hángbān shì cóng Hénèi zhífēi Běijīng de.
Chuyến bay này là bay thẳng từ Hà Nội đến Bắc Kinh.
Mùqián hái méiyǒu zhífēi nàge chéngshì de hángbān.
Hiện tại vẫn chưa có chuyến bay thẳng tới thành phố đó.
Zhífēi kěyǐ jiéshěng hěn duō lùshang zhuǎnjī de shíjiān.
Bay thẳng có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian quá cảnh trên đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
飞机中途不着陆,直接飞往目的地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + địa điểm A + 直飞 + địa điểm B
Biểu thị bay thẳng từ nơi này đến nơi khác mà không cần quá cảnh. VD: 很多人选择从上海直飞巴黎。– Nhiều người chọn bay thẳng từ Thượng Hải đi Paris.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
