Chuyển đến nội dung
转机轉機

zhuǎnjī

Hán Việt: CHUYỂN CƠ

HSK4Lượng từ: 次、个

1Động từ

  1. chuyển máy bay
  2. quá cảnh
  3. chuyển máy bay, quá cảnh
  4. chuyển tiếp chuyến bay, đổi máy bay
  5. đổi máy bay, quá cảnh

Ví dụ

  1. 我们要在香港转机去伦敦。

    Wǒmen yào zài Xiānggǎng zhuǎnjī qù Lúndūn.

    Chúng tôi phải chuyển máy bay ở Hồng Kông để đi Luân Đôn.

  2. 这次航班不需要转机,是直飞的。

    Zhè cì hángbān bù xūyào zhuǎnjī, shì zhífēi de.

    Chuyến bay này không cần chuyển máy bay, là chuyến bay thẳng.

  3. 在机场转机需要预留足够的时间。

    Zài jīchǎng zhuǎnjī xūyào yùliú zúgòu de shíjiān.

    Quá cảnh ở sân bay cần trừ hao đủ thời gian.

  4. 因为没有直飞航班,我们必须在广州转机。

    Yīnwèi méiyǒu zhífēi hángbān, wǒmen bìxū zài Guǎngzhōu zhuǎnjī.

    Vì không có chuyến bay thẳng, chúng tôi phải chuyển máy bay ở Quảng Châu.

  5. 我们要在广州转机去曼谷。

    Wǒmen yào zài Guǎngzhōu zhuǎnjī qù Màngǔ.

    Tụi mình phải đổi máy bay ở Quảng Châu để đi Bangkok.

2Danh từ

  1. chuyển biến tốt
  2. bước ngoặt khả quan

Ví dụ

  1. 他的病情终于出现了转机。

    Tā de bìngqíng zhōngyú chūxiàn le zhuǎnjī.

    Bệnh tình của anh ấy cuối cùng cũng xuất hiện chuyển biến tốt.

  2. 事情突然迎来了转机。

    Shìqing tūrán yínglái le zhuǎnjī.

    Sự việc đột nhiên đón nhận một bước ngoặt tích cực.

  3. 只要不放弃,就一定能看到转机。

    Zhǐyào bú fàngqì, jiù yídìng néng kàndào zhuǎnjī.

    Chỉ cần không từ bỏ thì nhất định sẽ thấy được chuyển biến tích cực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出现转机 chūxiàn zhuǎnjīxuất hiện chuyển biến tốt
  • 迎来转机 yínglái zhuǎnjīđón nhận bước ngoặt khả quan
  • 中途转机 zhōngtú zhuǎnjīchuyển máy bay dọc đường
  • 转机时间 zhuǎnjī shíjiānthời gian quá cảnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中途改乘别的飞机;事物好转的苗头或契机。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + địa điểm + 转机

Dùng biểu thị địa điểm dừng chân để đổi sang chuyến bay khác.

出现 / 迎来 + 转机

Dùng diễn đạt tình thế nguy hiểm hoặc khó khăn bắt đầu chuyển biến tích cực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

转
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1