1Động từ
- chuyển máy bay
- quá cảnh
- chuyển máy bay, quá cảnh
- chuyển tiếp chuyến bay, đổi máy bay
- đổi máy bay, quá cảnh
Ví dụ
Wǒmen yào zài Xiānggǎng zhuǎnjī qù Lúndūn.
Chúng tôi phải chuyển máy bay ở Hồng Kông để đi Luân Đôn.
Zhè cì hángbān bù xūyào zhuǎnjī, shì zhífēi de.
Chuyến bay này không cần chuyển máy bay, là chuyến bay thẳng.
Zài jīchǎng zhuǎnjī xūyào yùliú zúgòu de shíjiān.
Quá cảnh ở sân bay cần trừ hao đủ thời gian.
Yīnwèi méiyǒu zhífēi hángbān, wǒmen bìxū zài Guǎngzhōu zhuǎnjī.
Vì không có chuyến bay thẳng, chúng tôi phải chuyển máy bay ở Quảng Châu.
Wǒmen yào zài Guǎngzhōu zhuǎnjī qù Màngǔ.
Tụi mình phải đổi máy bay ở Quảng Châu để đi Bangkok.
2Danh từ
- chuyển biến tốt
- bước ngoặt khả quan
Ví dụ
Tā de bìngqíng zhōngyú chūxiàn le zhuǎnjī.
Bệnh tình của anh ấy cuối cùng cũng xuất hiện chuyển biến tốt.
Shìqing tūrán yínglái le zhuǎnjī.
Sự việc đột nhiên đón nhận một bước ngoặt tích cực.
Zhǐyào bú fàngqì, jiù yídìng néng kàndào zhuǎnjī.
Chỉ cần không từ bỏ thì nhất định sẽ thấy được chuyển biến tích cực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中途改乘别的飞机;事物好转的苗头或契机。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + địa điểm + 转机
Dùng biểu thị địa điểm dừng chân để đổi sang chuyến bay khác.
出现 / 迎来 + 转机
Dùng diễn đạt tình thế nguy hiểm hoặc khó khăn bắt đầu chuyển biến tích cực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
