Chuyển đến nội dung
相通

xiāngtōng

Hán Việt: TƯƠNG THÔNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. thông nhau
  2. liên thông
  3. hiểu nhau
  4. tương thông

Ví dụ

  1. 这两条运河是相通的。

    Zhè liǎng tiáo yùnhé shì xiāngtōng de.Hai con kênh này thông suốt với nhau.

  2. 语言不通但心灵相通。

    Yǔyán bù tōng dàn xīnlíng xiāngtōng.Ngôn ngữ không thông nhưng tâm hồn lại thấu hiểu nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心灵相通 xīnlíng xiāngtōngtâm hồn tương thông
  • 息息相通 xīxī xiāngtōnggắn bó mật thiết/thông suốt
  • 彼此相通 bǐcǐ xiāngtōngthông suốt lẫn nhau
  • 互通相通 hùtōng xiāngtōngliên thông tương hỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

彼此相通;互相沟通。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与/和 B 相通

A và B liên thông hoặc có điểm tương đồng sâu sắc. VD: 艺术与哲学是相通的。– Nghệ thuật và triết học là tương thông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
通

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1