Chuyển đến nội dung
物质物質

wùzhì

Hán Việt: VẬT CHẤT

Danh từTính từ

HSK5Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. vật chất (thế giới khách quan)

Ví dụ

  1. 世界上的一切都是由物质组成的。

    Shìjiè shang de yíqiè dōu shì yóu wùzhì zǔchéng de.Mọi thứ trên thế giới đều do vật chất tạo thành.

  2. 这种物质遇水会发生化学反应。

    Zhè zhǒng wùzhì yù shuǐ huì fāshēng huàxué fǎnyìng.Chất này khi gặp nước sẽ xảy ra phản ứng hóa học.

2Tính từ

  1. vật chất (của cải, đời sống kinh tế)

Ví dụ

  1. 人们的物质生活水平得到了显著提高。

    Rénmen de wùzhì shēnghuó shuǐpíng dédàole xiǎnzhù tígāo.Mức sống vật chất của người dân đã được nâng cao rõ rệt.

  2. 除了物质奖励,公司还应该给予员工精神鼓励。

    Chúle wùzhì jiǎnglì, gōngsī hái yīnggāi jǐyǔ yuángōng jīngshén gǔlì.Ngoài khen thưởng vật chất, công ty còn nên động viên tinh thần nhân viên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 物质生活 wùzhì shēnghuóđời sống vật chất
  • 物质奖励 wùzhì jiǎnglìphần thưởng vật chất
  • 物质基础 wùzhì jīchǔcơ sở vật chất
  • 有害物质 yǒuhài wùzhìchất có hại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

独立存在于人的意识之外的客观实在;也特指生活资料、金钱等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

物质 + danh từ

Làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ đời sống, kinh tế, thường đối lập với 精神 (tinh thần).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

物
质

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “物质” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1