Ghi chú: Phân biệt: 终生 thường dùng cho việc lớn, sự nghiệp, bài học lâu dài (终生难忘, 终生受益); 终身 thường dùng cho các chế độ, sự kiện mang tính quy định pháp lý hoặc xã hội (终身大事, 终身职位).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
终生 + động từ (如:难忘、受益、遗憾)
Đóng vai trò trạng ngữ chỉ khoảng thời gian kéo dài suốt cuộc đời.
为……奋斗终生
Mẫu câu diễn tả việc cống hiến trọn đời cho một lý tưởng hay sự nghiệp.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.