Chuyển đến nội dung
绿化綠化

lǜhuà · lùhuà

Hán Việt: LỤC HÓA

Động từDanh từ

HSK6

lǜhuà LỤC HÓA

1Động từ

  1. trồng cây xanh
  2. phủ xanh
  3. xanh hóa
  4. phủ xanh, trồng cây xanh

Ví dụ

  1. 我们要积极绿化祖国,保护环境。

    Wǒmen yào jījí lǜhuà zǔguó, bǎohù huánjìng.Chúng ta phải tích cực phủ xanh đất nước, bảo vệ môi trường.

  2. 城市政府正努力绿化荒山。

    Chéngshì zhèngfǔ zhèng nǔlì lǜhuà huāngshān.Chính quyền thành phố đang nỗ lực phủ xanh đồi trọc.

2Danh từ

  1. sự phủ xanh
  2. công tác trồng cây xanh

Ví dụ

  1. 这个小区的绿化搞得很好。

    Zhège xiǎoqū de lǜhuà gǎo de hěn hǎo.Cảnh quan cây xanh của khu dân cư này được làm rất tốt.

  2. 城市的绿化面积逐年增加。

    Chéngshì de lǜhuà miànjī zhúnián zēngjiā.Diện tích cây xanh của thành phố tăng lên theo từng năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 绿化环境 lǜhuà huánjìngxanh hóa môi trường
  • 绿化面积 lǜhuà miànjīdiện tích cây xanh
  • 绿化率 lǜhuàlǜtỷ lệ phủ xanh
  • 城市绿化 chéngshì lǜhuàcông tác phủ xanh đô thị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

种植花草树木,使环境更加优美、宜居。

lùhuà LỤC HÓA

3Động từ

  1. phủ xanh, trồng cây xanh

Ví dụ

  1. 为了改善空气质量,城市大力推进了绿化工程。

    Wèile gǎishàn kōngqì zhìliàng, chéngshì dàlì tuījìnle lùhuà gōngchéng.Để cải thiện chất lượng không khí, thành phố đã đẩy mạnh các công trình phủ xanh.

  2. 经过几代人的努力,过去的荒山如今已经被全面绿化了。

    Jīngguò jǐ dài rén de nǔlì, guòqù de huāngshān rújīn yǐjīng bèi quánmiàn lùhuà le.Qua nỗ lực của nhiều thế hệ, những quả đồi trọc trước kia nay đã được phủ xanh toàn bộ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 绿化环境 lùhuà huánjìngphủ xanh môi trường
  • 绿化工程 lùhuà gōngchéngcông trình phủ xanh
  • 绿化面积 lùhuà miànjīdiện tích cây xanh
  • 植树绿化 zhíshù lùhuàtrồng cây phủ xanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

种植树木、花草,使环境充满绿意、优美清洁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

绿化 + địa điểm / danh từ

Phủ xanh nơi nào đó. VD: 绿化荒山 (phủ xanh đồi trọc).

绿化 + danh từ (tân ngữ)

Động từ mang tân ngữ chỉ địa điểm hoặc môi trường được trồng cây xanh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绿
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1