Chuyển đến nội dung
网路

wǎng lù

Từ điển chưa có mục “网路”. Pinyin tham khảo: wǎng lù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 区域网路的速度比外网快得多。

    Qūyù wǎnglù de sùdù bǐ wàiwǎng kuài de duō.

    Tốc độ của mạng cục bộ nhanh hơn mạng ngoài rất nhiều.

    Từ mục 区域网路

  2. 我们需要设置一下区域网路的共享权限。

    Wǒmen xūyào shèzhì yíxià qūyù wǎnglù de gòngxiǎng quánxiàn.

    Chúng ta cần cài đặt lại quyền chia sẻ trong mạng cục bộ.

    Từ mục 区域网路

  3. 办公室里的所有电脑都连接到了同一个区域网路。

    Bàngōngshì lǐ de suǒyǒu diànnǎo dōu liánjiē dào le tóng yí gè qūyù wǎnglù.

    Tất cả máy tính trong văn phòng đều được kết nối vào cùng một mạng nội bộ.

    Từ mục 区域网路

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

网
路

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “网路” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1