Từ điển chưa có mục “网路”. Pinyin tham khảo: wǎng lù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qūyù wǎnglù de sùdù bǐ wàiwǎng kuài de duō.
Tốc độ của mạng cục bộ nhanh hơn mạng ngoài rất nhiều.
Từ mục 区域网路
Wǒmen xūyào shèzhì yíxià qūyù wǎnglù de gòngxiǎng quánxiàn.
Chúng ta cần cài đặt lại quyền chia sẻ trong mạng cục bộ.
Từ mục 区域网路
Bàngōngshì lǐ de suǒyǒu diànnǎo dōu liánjiē dào le tóng yí gè qūyù wǎnglù.
Tất cả máy tính trong văn phòng đều được kết nối vào cùng một mạng nội bộ.
Từ mục 区域网路
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “网路” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
