Chuyển đến nội dung
耳机耳機

ěrjī

Hán Việt: NHĨ CƠ

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个、副

1Danh từ

  1. tai nghe

Ví dụ

  1. 他戴着耳机听音乐。

    Tā dài zhe ěrjī tīng yīnyuè.Anh ấy đang đeo tai nghe để nghe nhạc.

  2. 你能把耳机借我用一下吗?

    Nǐ néng bǎ ěrjī jiè wǒ yòng yíxià ma?Bạn có thể cho tôi mượn tai nghe một lát được không?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 戴耳机 dài ěrjīđeo tai nghe
  • 摘下耳机 zhāixià ěrjītháo tai nghe
  • 蓝牙耳机 lányá ěrjītai nghe Bluetooth
  • 一副耳机 yí fù ěrjīmột chiếc tai nghe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

戴在耳朵上把电信号转化为声音的接收装置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

戴 / 摘 + 耳机

Dùng động từ 戴 (đeo) hoặc 摘 (tháo) khi sử dụng tai nghe. VD: 别戴耳机骑车。– Đừng đeo tai nghe khi đi xe đạp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耳
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1