Chuyển đến nội dung
分别分別

fēnbié

Hán Việt: PHÂN BIỆT

Động từPhó từDanh từ

HSK5

1Động từ

  1. chia tay
  2. tạm biệt
  3. phân biệt
  4. nhận biết sự khác nhau
  5. riêng rẽ, lần lượt
  6. chia tay, từ biệt
  7. lần lượt, riêng rẽ

Ví dụ

  1. 毕业后,我们分别了很长时间。

    Bìyè hòu, wǒmen fēnbiéle hěn cháng shíjiān.Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi đã xa nhau một thời gian dài.

  2. 我们要分清是非,学会分别真假。

    Wǒmen yào fēnqīng shìfēi, xuéhuì fēnbié zhēnjiǎ.Chúng ta phải phân rõ đúng sai, học cách phân biệt thật giả.

2Phó từ

  1. lần lượt
  2. từng người một
  3. riêng rẽ

Ví dụ

  1. 校长分别会见了获奖的同学们。

    Xiàozhǎng fēnbié huìjiànle huòjiǎng de tóngxuémen.Hiệu trưởng đã lần lượt gặp gỡ các bạn học sinh đoạt giải.

  2. 这两个问题我们分别讨论。

    Zhè liǎng ge wèntí wǒmen fēnbié tǎolùn.Hai vấn đề này chúng ta sẽ thảo luận riêng rẽ.

3Danh từ

  1. sự khác nhau
  2. sự sai khác

Ví dụ

  1. 这两者之间没有什么分别。

    Zhè liǎng zhě zhī jiān méiyǒu shénme fēnbié.Giữa hai cái này không có sự khác biệt gì cả.

  2. 你能看出这两件衣服有什么分别吗?

    Nǐ néng kànchū zhè liǎng jiàn yīfu yǒu shénme fēnbié ma?Bạn có thể nhìn ra hai chiếc áo này có điểm gì khác nhau không?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 互道分别 hù dào fēnbiénói lời từ biệt nhau
  • 分别对待 fēnbié duìdàiđối xử khác nhau
  • 分别介绍 fēnbié jièshàolần lượt giới thiệu
  • 毫无分别 háo wú fēnbiékhông có chút khác biệt nào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

离别;区分;各自;差别。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 跟/和 B 分别

A chia tay, từ biệt B.

分别 + động từ

lần lượt, riêng rẽ làm việc gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
别

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1