1Động từ
- phản bội
- bội phản
Ví dụ
Tā jué bú huì bèipàn zìjǐ de péngyou.
Anh ấy tuyệt đối sẽ không phản bội bạn bè của mình.
Chūmài jīmì děngyú bèipàn le zǔguó.
Bán bí mật đồng nghĩa với việc phản bội tổ quốc.
Tā zuì bù néng róngrěn de jiù shì liànrén de bèipàn.
Điều cô ấy không thể dung thứ nhất chính là sự phản bội của người yêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
违背自己原来忠于的组织、信仰或亲近的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
背叛 + tân ngữ (祖国/理想/朋友/家庭)
phản bội lại một tập thể, niềm tin hoặc người thân tín
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
