1Danh từ
- đầu gối
Ví dụ
Tā bù xiǎoxīn shuāishāng le xīgài.
Anh ấy bất cẩn ngã bị thương đầu gối.
Háizimen chénghuān xīxià, lǎorén gǎndào hěn xìngfú.
Con cháu quây quần bên gối khiến người già cảm thấy rất hạnh phúc.
Tā de shǒu fàng zài shuāngxī shàng, shénqíng hěn yánsù.
Tay anh ấy đặt trên hai đầu gối, nét mặt rất nghiêm trang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大腿和小腿相连的关节的前部,也叫膝盖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
双膝 + 跪 + 在……
hai đầu gối quỳ ở đâu. VD: 他双膝跪在地上。– Anh ấy quỳ hai đầu gối xuống đất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “膝” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
