Chuyển đến nội dung
艾滋病

àizībìng

Hán Việt: NGẢI TƯ BỆNH

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. bệnh AIDS
  2. bệnh sida

Ví dụ

  1. 社会应该给予艾滋病患者更多的关爱。

    Shèhuì yīnggāi jǐyǔ àizībìng huànzhě gèng duō de guān'ài.Xã hội nên dành nhiều sự quan tâm hơn cho bệnh nhân AIDS.

  2. 艾滋病是一种严重的传染病。

    Àizībìng shì yì zhǒng yánzhòng de chuánrǎnbìng.AIDS là một căn bệnh truyền nhiễm nguy hiểm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 艾滋病毒 àizī bìngdúvi-rút HIV
  • 艾滋病患者 àizībìng huànzhěbệnh nhân AIDS
  • 预防艾滋病 yùfáng àizībìngphòng ngừa AIDS
  • 感染艾滋病 gǎnrǎn àizībìngnhiễm HIV/AIDS

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

获得性免疫缺陷综合征(AIDS)的音译简称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

染上/感染 + 艾滋病

Mắc hoặc nhiễm phải bệnh AIDS.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

艾
滋
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “艾滋病” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1