1Danh từ
- tiệm hoa
- cửa hàng hoa
Ví dụ
Xuéxiào ménkǒu xīn kāi le yī jiā huādiàn.
Trước cổng trường mới mở một tiệm hoa.
Qíngrénjié nà tiān, huādiàn de shēngyi tèbié hǎo.
Ngày lễ Tình nhân, tiệm hoa buôn bán đắt khách lạ thường.
Wǒ xiǎng qù huādiàn mǎi yī shù méiguī sòng gěi māma.
Tôi muốn đến tiệm hoa mua một bó hoa hồng tặng mẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出售鲜花、盆栽植物的商店。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/在 + 花店 + 买花
Đến hoặc ở tiệm hoa mua hoa. VD: 他去花店买了一束花。– Anh ấy đến cửa hàng hoa mua một bó hoa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
