Chuyển đến nội dung
草图草圖

cǎotú

Danh từ

HSK6Lượng từ: 张、幅

1Danh từ

  1. bản vẽ phác thảo
  2. bản phác thảo

Ví dụ

  1. 建筑师在纸上画出了大楼的草图。

    Jiànzhùshī zài zhǐ shang huàchū le dàlóu de cǎotú.Kiến trúc sư đã vẽ phác thảo tòa nhà trên giấy.

  2. 请先给我们看一看设计草图。

    Qǐng xiān gěi wǒmen kànyikàn shèjì cǎotú.Xin hãy cho chúng tôi xem qua bản vẽ phác thảo thiết kế trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 画草图 huà cǎotúvẽ phác thảo
  • 设计草图 shèjì cǎotúbản vẽ phác thảo thiết kế
  • 修改草图 xiūgǎi cǎotúsửa bản phác thảo
  • 一张草图 yì zhāng cǎotúmột bản phác thảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

初步画出的草稿图样。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

画/绘制 + 草图

Vẽ bản phác thảo ban đầu trước khi hoàn thiện tác phẩm. VD: 绘制草图 – phác họa bản vẽ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

草
图

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1