1Danh từ
- dinh dưỡng
- chất dinh dưỡng
- dinh dưỡng, chất bổ
Ví dụ
Duō chī shūcài shuǐguǒ duì shēntǐ hěn yǒu yíngyǎng.
Ăn nhiều rau quả rất bổ dưỡng cho cơ thể.
Niúnǎi hányǒu fēngfù de yíngyǎng.
Sữa bò chứa dinh dưỡng phong phú.
Háizi zhèng zhǎng shēntǐ, yào zhùyì yíngyǎng jūnhéng.
Trẻ con đang tuổi lớn, cần chú ý cân bằng dinh dưỡng.
Duō chī xīnxiān shuǐguǒ bùjǐn jiěkě, hái fùhán yíngyǎng.
Ăn nhiều trái cây tươi không chỉ giải khát mà còn giàu chất dinh dưỡng.
Duō chī xīnxiān shūguǒ yǒuzhùyú bǔchōng réntǐ suǒ xū de yíngyǎng.
Ăn nhiều rau quả tươi giúp bổ sung chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机体从外界吸取养料来维持生命的过程,也指食物中所含的养分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/缺乏/补充 + 营养
Dùng như tân ngữ biểu thị có/thiếu/bổ sung dưỡng chất. VD: 多吃水果补充营养。– Ăn nhiều hoa quả để bổ sung dinh dưỡng.
营养 + 丰富/不良/均衡
Dùng làm chủ ngữ kết hợp với tính từ miêu tả tình trạng dinh dưỡng. VD: 他营养不良。– Cậu ấy bị suy dinh dưỡng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “营养” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
