1Động từ
- hư cấu
- bịa đặt
- tưởng tượng dựng nên
Ví dụ
Zhè běn xiǎoshuō zhōng de rénwù hé qíngjié chúnshǔ xūgòu.
Nhân vật và tình tiết trong cuốn tiểu thuyết này hoàn toàn là hư cấu.
Zuòjiā xūgòu le yí gè guāngguàilùlí de mófǎ shìjiè.
Nhà văn đã hư cấu nên một thế giới phép thuật kỳ ảo lạ lùng.
Xīnwén bàodào bìxū zhēnshí, jué bù néng suíyì xūgòu shìshí.
Bản tin thời sự phải chân thực, tuyệt đối không được tùy tiện bịa đặt sự thật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
凭空编造;在文学创作中通过想象创造出生活里没有的人物或情节。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
纯属 + 虚构
hoàn toàn là hư cấu (thường dùng ở phần đầu hoặc cuối tác phẩm văn học, phim ảnh). VD: 本故事纯属虚构。– Câu chuyện này hoàn toàn là hư cấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
