Chuyển đến nội dung
西兰花西蘭花

xīlánhuā

Hán Việt: TÂY LAN HOA

Danh từ

Lượng từ: 棵、朵、盘

1Danh từ

  1. súp lơ xanh
  2. bông cải xanh

Ví dụ

  1. 多吃西兰花对身体健康很有好处。

    Duō chī xīlánhuā duì shēntǐ jiànkāng hěn yǒu hǎochu.Ăn nhiều súp lơ xanh rất có lợi cho sức khoẻ.

  2. 妈妈今天做了一盘蒜蓉炒西兰花。

    Māma jīntiān zuò le yì pán suànróng chǎo xīlánhuā.Hôm nay mẹ làm một đĩa bông cải xanh xào tỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 炒西兰花 chǎo xīlánhuāxào súp lơ xanh
  • 凉拌西兰花 liángbàn xīlánhuānộm súp lơ xanh
  • 新鲜西兰花 xīnxiān xīlánhuāsúp lơ xanh tươi
  • 一棵西兰花 yì kē xīlánhuāmột cây súp lơ xanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种十字花科蔬菜,花球呈青绿色,营养价值高。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词 (棵/朵/盘) + 西兰花

Lượng từ dùng cho cây súp lơ là 棵, cụm/tai nhỏ là 朵, khi nấu thành món ăn thì dùng 盘.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

西
兰
花

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1