Chuyển đến nội dung
采访採訪

cǎifǎng

Hán Việt: THẢI PHỎNG

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. phỏng vấn
  2. thu thập tin tức
  3. phỏng vấn, lấy tin

Ví dụ

  1. 记者正在采访那位获奖的科学家。

    Jìzhě zhèngzài cǎifǎng nà wèi huòjiǎng de kēxuéjiā.Phóng viên đang phỏng vấn nhà khoa học đoạt giải đó.

  2. 电视台专程来我们学校采访优秀教师。

    Diànshìtái zhuānchéng lái wǒmen xuéxiào cǎifǎng yōuxiù jiàoshī.Đài truyền hình đặc biệt đến trường chúng tôi để phỏng vấn các giáo viên ưu tú.

2Danh từ

  1. cuộc phỏng vấn

Ví dụ

  1. 这次采访进行得非常顺利。

    Zhè cì cǎifǎng jìnxíng de fēicháng shùnlì.Cuộc phỏng vấn lần này diễn ra hết sức thuận lợi.

  2. 请为明天的现场采访做好准备。

    Qǐng wèi míngtiān de xiànchǎng cǎifǎng zuò hǎo zhǔnbèi.Xin hãy chuẩn bị chu đáo cho buổi phỏng vấn trực tiếp vào ngày mai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 接受采访 jiēshòu cǎifǎngnhận phỏng vấn
  • 现场采访 xiànchǎng cǎifǎngphỏng vấn tại hiện trường
  • 独家采访 dújiā cǎifǎngphỏng vấn độc quyền
  • 采访对象 cǎifǎng duìxiàngđối tượng phỏng vấn
  • 采访记者 cǎifǎng jìzhěphóng viên phỏng vấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

调查搜集新闻材料;寻访调查。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

采访 + đối tượng (người/đơn vị)

Động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc tập thể được phỏng vấn. VD: 采访著名作家。– Phỏng vấn nhà văn nổi tiếng.

接受……的采访

Được ai/đơn vị nào phỏng vấn. VD: 他拒绝接受记者的采访。– Anh ấy từ chối nhận phỏng vấn của phóng viên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

采
访

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1