1Danh từ
- tiền cước điện thoại
- tiền điện thoại
- cước điện thoại
Ví dụ
Wǒ de shǒujī kuài tíngjī le, děi qù jiāo huàfèi.
Điện thoại của tôi sắp bị chặn chiều rồi, phải đi nộp cước điện thoại thôi.
Wǒ de shǒujī qiàn huàfèi le, xūyào chōngzhí.
Điện thoại của tôi nợ cước rồi, cần phải nạp tiền.
Tōngguò shǒujī yínháng kěyǐ hěn fāngbiàn de jiāo huàfèi.
Thông qua ứng dụng ngân hàng di động có thể đóng tiền cước rất tiện lợi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
打电话所支出的费用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + điện thoại / người + 充话费
nạp tiền cước điện thoại cho ai đó. VD: 我给妈妈充了一百元话费。– Tôi nạp 100 tệ tiền điện thoại cho mẹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
