1Danh từ
- sách hướng dẫn
- bản hướng dẫn sử dụng
- sách hướng dẫn, tờ giới thiệu nội dung
Ví dụ
Shǐyòng qián qǐng zǐxì yuèdú shuōmíngshū.
Trước khi dùng xin vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.
Shuōmíngshū shang xiě de hěn qīngchu.
Trên bản hướng dẫn ghi rất rõ ràng.
Chī yào qián yídìng yào kàn yàopǐn shuōmíngshū.
Trước khi uống thuốc nhất định phải xem tờ hướng dẫn sử dụng thuốc.
Chī yào qián qǐng kàn yíxià shuōmíngshū.
Trước khi uống thuốc xin hãy đọc tờ hướng dẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来说明商品的用途、规格、使用方法等的书面材料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按/按照 + 说明书 + động từ
Làm việc gì (lắp ráp, dùng thuốc...) theo như sách hướng dẫn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
