1Danh từ
- đậu Hà Lan
Ví dụ
Jīntiān wǎncān māma zuò le wāndòu chǎo niúròu.
Tối nay mẹ làm món đậu Hà Lan xào thịt bò.
Xiǎo nǚhái xǐhuan bō xīnxiān de wāndòu.
Bé gái thích bóc đậu Hà Lan tươi.
Kēxuéjiā Mèngdé'ěr yòng wāndòu zuò yíchuánxué shíyàn.
Nhà khoa học Mendel đã dùng đậu Hà Lan để làm thí nghiệm di truyền học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生草本植物,结荚果,种子可食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 豌豆 + 做……
Dùng đậu Hà Lan làm gì/nấu món gì. VD: 用豌豆煲汤 – Dùng đậu Hà Lan nấu canh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “豌豆” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
