1Danh từ
- mức phí
- tỷ lệ phí
- suất phí
Ví dụ
Yínháng tiáodī le kuàjìng huìkuǎn de shǒuxù fèilǜ.
Ngân hàng đã hạ mức phí thủ tục chuyển tiền qua biên giới.
Tóubǎo qián qǐng zǐxì héduì bǎoxiǎn fèilǜ.
Trước khi mua bảo hiểm xin hãy đối chiếu kỹ mức phí bảo hiểm.
Píngtái xiàng shānghù shōuqǔ de jiāoyì fèilǜ gè bù xiāngtóng.
Mức phí giao dịch nền tảng thu từ người bán là khác nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按一定标准收取的费用比率。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
下调 / 上调 + 费率
Hạ hoặc tăng tỷ lệ/mức phí. VD: 银行上调了费率。– Ngân hàng đã tăng mức phí.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
