Chuyển đến nội dung
赶出趕出

gǎnchū

Hán Việt: CẢN XUẤT

Động từ

1Động từ

  1. đuổi ra
  2. đuổi đi
  3. trục xuất

Ví dụ

  1. 他因为迟到被老师赶出了教室。

    Tā yīnwèi chídào bèi lǎoshī gǎnchū le jiàoshì.Anh ấy vì đi muộn nên bị thầy giáo đuổi ra khỏi lớp.

  2. 保安把那个闹事的人赶出了商场。

    Bǎo'ān bǎ nàge nàoshì de rén gǎnchū le shāngchǎng.Bảo vệ đã đuổi kẻ gây rối đó ra khỏi trung tâm thương mại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赶出家门 gǎnchū jiāménđuổi ra khỏi nhà
  • 赶出教室 gǎnchū jiàoshìđuổi ra khỏi lớp học
  • 赶出国境 gǎnchū guójìngtrục xuất ra khỏi biên giới
  • 被赶出来 bèi gǎn chūláibị đuổi ra ngoài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

驱逐或强迫离开某个地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 赶出 + nơi chốn

Đuổi ai hoặc con vật nào đó ra khỏi nơi nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赶
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1